2021-10-16 09:42:59 Find the results of "

rogue là gì

" for you

ROGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

rogue ý nghĩa, định nghĩa, rogue là gì: 1. behaving in ways that are not expected or not normal, often in a way that causes damage: 2. A…. Tìm hiểu thêm.

Nghĩa của từ Rogue - Từ điển Anh - Việt

Danh từ. Thằng đểu, thằng xỏ lá ba; kẻ lừa đảo. Kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông. (đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch. to play the rogue. dở trò tinh nghịch. (voi, trâu..) độc (không sống chung với đàn) (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu. Ngựa thi nhút nhát (hay ...

Rogue là gì, Nghĩa của từ Rogue | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Rogue là gì: / roug /, Danh từ: thằng đểu, thằng xỏ lá ba; kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông, (đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch, (voi, trâu..) độc (không sống chung...

Nghĩa Của Từ Rogue Là Gì ? Rogue Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Bạn đang xem: Rogue là gì to start behaving in a way that is not normal or expected, especially by leaving your group and doing something dangerous: In these cases, the nonhuman comes in the form of a rogue comet or asteroid, shattering the stability of the human world.

"rogue" là gì? Nghĩa của từ rogue trong tiếng Việt. Từ điển ...

rogue /roug/. danh từ. thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo. kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông. (đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch. to play the rogue: dở trò nghịch tinh. voi độc, trâu độc (không sống chung với đàn) (nông nghiệp) cây con yếu, cây con xấu. ngựa ...

Rogue Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Thay mới vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Bài Viết: Rogue là gì. Học những từ bạn cần tiếp xúc một cách thức tự tin.

"Go rogue" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative

Go rogue có nghĩa ... Bạn có biết cách cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình không Tất cả những bạn cần làm nhờ ...

Roguelike là gì? Ranh giới giữa Roguelike và Rogue-lite

Rogue-lite gì? Rogue - lite về cơ bản là một biến thể của Roguelike, vẫn sẽ mang những giá trị cấu thành nên thể loại Roguelike nhưng sẽ được biến tấu khác đi để mang lại sự mới mẻ cho người chơi.

[HỎI/ĐÁP] Thuật ngữ game được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay

rogue trong game + thủy tổ của thể loại (genre) Rogue-like. npc trong game + các nhân vật được nhà phát triển tạo ra trong các game online hỗ trợ người chơi làm nhiệm vụ. exp trong game + Viết tắc của Experience : nghĩa kinh nghiệm cho các nhân vật trong game